Bắc Âu

10Quốc gia
109MDân số
$6.93TGDP
1.75M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

10 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Vương quốc AnhLuân Đôn69.5M$4.00T243.610 km²
2 IrelandDublin5.48M$722B70.273 km²
3 Thụy ĐiểnStockholm10.6M$669B450.295 km²
4 Na UyOslo5.61M$531B323.802 km²
5 Đan MạchCopenhagen6.01M$463B43.094 km²
6 Phần LanHelsinki5.65M$317B338.145 km²
7 LitvaVilnius2.89M$95.2B65.300 km²
8 LatviaRiga1.85M$48.6B64.589 km²
9 EstoniaTallinn1.37M$47.0B45.228 km²
10 IcelandReykjavik390K$38.6B103.000 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Vương quốc Anh dẫn đầu Bắc Âu với GDP $4.00T, tiếp theo là Ireland ($722B) và Thụy Điển ($669B). Quốc gia đông dân nhất là Vương quốc Anh với 69.5M người, trong khi Thụy Điển có diện tích lớn nhất là 450.295 km².

GDP
Vương quốc Anh
$4.00T
Ireland
$722B
Thụy Điển
$669B
Na Uy
$531B
Đan Mạch
$463B
Population
Vương quốc Anh
69.5M
Thụy Điển
10.6M
Đan Mạch
6.01M
Phần Lan
5.65M
Na Uy
5.61M

GDP bình quân đầu người

Ireland có GDP bình quân đầu người cao nhất là $131,592, gấp 5.0 lần so với Latvia ($26,312), thấp nhất trong nhóm.

Ireland
$131,592
Iceland
$98,323
Na Uy
$94,594
Đan Mạch
$76,970
Thụy Điển
$63,133
Vương quốc Anh
$57,602
Phần Lan
$56,149
Estonia
$34,418
Litva
$32,959
Latvia
$26,312

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Ireland ở mức +12.34%, tiếp theo là Đan Mạch (+2.93%) và Litva (+2.92%). Tăng trưởng chậm nhất là Phần Lan ở mức +0.17%.

Ireland
+12.34%
Đan Mạch
+2.93%
Litva
+2.92%
Latvia
+2.14%
Thụy Điển
+1.54%
Vương quốc Anh
+1.39%
Iceland
+1.28%
Na Uy
+1.09%
Estonia
+0.58%
Phần Lan
+0.17%