Tây Á

17Quốc gia
297MDân số
$5.08TGDP
4.82M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

17 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Thổ Nhĩ KỳAnkara85.9M$1.60T783.562 km²
2 Ả Rập Xê ÚtRiyadh37.0M$1.28T2.15M km²
3 IsraelJerusalem10.1M$611B20.770 km²
4 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtAbu Dhabi9.99M$508B83.600 km²
5 IraqBaghdad47.0M$254B438.317 km²
6 QatarDoha2.97M$216B11.586 km²
7 KuwaitThành phố Kuwait4.87M$157B17.818 km²
8 OmanMuscat5.49M$110B309.500 km²
9 AzerbaijanBaku10.3M$75.9B86.600 km²
10 JordanAmman11.5M$61.6B89.342 km²
11 BahrainManama1.60M$49.0B765 km²
12 SípNicosia1.37M$41.2B9.251 km²
13 GruziaTbilisi3.94M$38.1B69.700 km²
14 ArmeniaYerevan3.09M$29.2B29.743 km²
15 LibanBeirut5.49M$21.8B10.400 km²
16 YemenSanaa34.5M$21.6B527.968 km²
17 SyriaDamascus22.1M$11.0B185.180 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Thổ Nhĩ Kỳ dẫn đầu Tây Á với GDP $1.60T, tiếp theo là Ả Rập Xê Út ($1.28T) và Israel ($611B). Quốc gia đông dân nhất là Thổ Nhĩ Kỳ với 85.9M người, trong khi Ả Rập Xê Út có diện tích lớn nhất là 2.15M km².

GDP
Thổ Nhĩ Kỳ
$1.60T
Ả Rập Xê Út
$1.28T
Israel
$611B
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
$508B
Iraq
$254B
Population
Thổ Nhĩ Kỳ
85.9M
Iraq
47.0M
Ả Rập Xê Út
37.0M
Yemen
34.5M
Syria
22.1M

GDP bình quân đầu người

Qatar có GDP bình quân đầu người cao nhất là $72,525, gấp 13.6 lần so với Jordan ($5,348), thấp nhất trong nhóm.

Qatar
$72,525
Israel
$60,337
Síp
$41,783
Ả Rập Xê Út
$34,537
Kuwait
$32,312
Bahrain
$30,597
Oman
$19,947
Thổ Nhĩ Kỳ
$18,599
Gruzia
$9,692
Armenia
$9,474
Azerbaijan
$7,411
Iraq
$5,410
Jordan
$5,348

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Gruzia ở mức +7.46%, tiếp theo là Armenia (+7.20%) và Ả Rập Xê Út (+4.50%). Tăng trưởng chậm nhất là Iraq ở mức -2.16%.

Gruzia
+7.46%
Armenia
+7.20%
Ả Rập Xê Út
+4.50%
Síp
+3.77%
Thổ Nhĩ Kỳ
+3.60%
Bahrain
+3.48%
Israel
+2.93%
Qatar
+2.90%
Jordan
+2.83%
Kuwait
+2.73%
Oman
+2.40%
Azerbaijan
+1.45%
Iraq
-2.16%