Đông Âu

10Quốc gia
282MDân số
$5.28TGDP
18.83M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

10 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 NgaMoskva144M$2.56T17.10M km²
2 Ba LanWarszawa36.4M$1.04T312.696 km²
3 RomaniaBucharest19.0M$429B238.391 km²
4 SécPraha10.9M$391B78.867 km²
5 HungaryBudapest9.51M$246B93.028 km²
6 UkrainaKyiv39.0M$214B603.500 km²
7 SlovakiaBratislava5.41M$155B49.035 km²
8 BulgariaSofia6.43M$131B110.879 km²
9 BelarusMinsk9.09M$93.4B207.600 km²
10 MoldovaChisinau2.36M$20.4B33.851 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Nga dẫn đầu Đông Âu với GDP $2.56T, tiếp theo là Ba Lan ($1.04T) và Romania ($429B). Quốc gia đông dân nhất là Nga với 144M người, trong khi Nga có diện tích lớn nhất là 17.10M km².

GDP
Nga
$2.56T
Ba Lan
$1.04T
Romania
$429B
Séc
$391B
Hungary
$246B
Population
Nga
144M
Ukraina
39.0M
Ba Lan
36.4M
Romania
19.0M
Séc
10.9M

GDP bình quân đầu người

Séc có GDP bình quân đầu người cao nhất là $35,917, gấp 6.1 lần so với Ukraina ($5,866), thấp nhất trong nhóm.

Séc
$35,917
Slovakia
$28,544
Ba Lan
$28,420
Hungary
$25,907
Romania
$22,538
Bulgaria
$20,328
Nga
$17,547
Belarus
$10,279
Moldova
$8,622
Ukraina
$5,866

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Ba Lan ở mức +3.57%, tiếp theo là Bulgaria (+3.10%) và Séc (+2.58%). Tăng trưởng chậm nhất là Hungary ở mức +0.51%.

Ba Lan
+3.57%
Bulgaria
+3.10%
Séc
+2.58%
Moldova
+2.42%
Ukraina
+1.82%
Belarus
+1.30%
Nga
+1.00%
Slovakia
+0.81%
Romania
+0.68%
Hungary
+0.51%