Châu Âu

45Quốc gia
745MDân số
$29.93TGDP
23.00M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

45 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 ĐứcBerlin83.5M$5.05T357.022 km²
2 Vương quốc AnhLuân Đôn69.5M$4.00T243.610 km²
3 PhápParis68.7M$3.37T551.695 km²
4 NgaMoskva144M$2.56T17.10M km²
5 ÝRoma58.9M$2.55T301.340 km²
6 Tây Ban NhaMadrid49.4M$1.91T505.992 km²
7 Hà LanAmsterdam18.1M$1.33T41.543 km²
8 Thụy SĩBern9.09M$1.04T41.284 km²
9 Ba LanWarszawa36.4M$1.04T312.696 km²
10 BỉBrussels11.9M$725B30.528 km²
11 IrelandDublin5.48M$722B70.273 km²
12 Thụy ĐiểnStockholm10.6M$669B450.295 km²
13 ÁoViên9.21M$579B83.871 km²
14 Na UyOslo5.61M$531B323.802 km²
15 Đan MạchCopenhagen6.01M$463B43.094 km²
16 RomaniaBucharest19.0M$429B238.391 km²
17 SécPraha10.9M$391B78.867 km²
18 Bồ Đào NhaLisboa10.8M$347B92.090 km²
19 Phần LanHelsinki5.65M$317B338.145 km²
20 Hy LạpAthens10.4M$281B131.957 km²
21 HungaryBudapest9.51M$246B93.028 km²
22 UkrainaKyiv39.0M$214B603.500 km²
23 SlovakiaBratislava5.41M$155B49.035 km²
24 BulgariaSofia6.43M$131B110.879 km²
25 CroatiaZagreb3.88M$105B56.594 km²
26 LuxembourgThành phố Luxembourg690K$101B2.586 km²
27 SerbiaBelgrade6.55M$100.0B77.474 km²
28 LitvaVilnius2.89M$95.2B65.300 km²
29 BelarusMinsk9.09M$93.4B207.600 km²
30 SloveniaLjubljana2.13M$79.7B20.273 km²
31 LatviaRiga1.85M$48.6B64.589 km²
32 EstoniaTallinn1.37M$47.0B45.228 km²
33 IcelandReykjavik390K$38.6B103.000 km²
34 Bosnia và HerzegovinaSarajevo3.14M$32.6B51.197 km²
35 AlbaniaTirana2.35M$30.5B28.748 km²
36 MaltaValletta580K$27.8B316 km²
37 MoldovaChisinau2.36M$20.4B33.851 km²
38 Bắc MacedoniaSkopje1.82M$19.1B25.713 km²
39 KosovoPristina1.58M$12.5B10.887 km²
40 MonacoMonaco40K$9.52B2 km²
41 MontenegroPodgorica620K$9.23B13.812 km²
42 LiechtensteinVaduz40K$7.37B160 km²
43 AndorraAndorra la Vella80K$4.50B468 km²
44 San MarinoSan Marino30K$1.86B61 km²
45 Thành phố VaticanThành phố Vatican1K$0.02B0 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Đức dẫn đầu Châu Âu với GDP $5.05T, tiếp theo là Vương quốc Anh ($4.00T) và Pháp ($3.37T). Quốc gia đông dân nhất là Nga với 144M người, trong khi Nga có diện tích lớn nhất là 17.10M km².

GDP
Đức
$5.05T
Vương quốc Anh
$4.00T
Pháp
$3.37T
Nga
$2.56T
Ý
$2.55T
Population
Nga
144M
Đức
83.5M
Vương quốc Anh
69.5M
Pháp
68.7M
Ý
58.9M

GDP bình quân đầu người

Luxembourg có GDP bình quân đầu người cao nhất là $147,252, gấp 25.1 lần so với Ukraina ($5,866), thấp nhất trong nhóm.

Luxembourg
$147,252
Ireland
$131,592
Thụy Sĩ
$114,769
Iceland
$98,323
Na Uy
$94,594
Đan Mạch
$76,970
Hà Lan
$73,684
Thụy Điển
$63,133
Áo
$62,930
Bỉ
$60,750
Đức
$60,496
Vương quốc Anh
$57,602
Phần Lan
$56,149
Andorra
$54,292
Pháp
$48,986
Malta
$47,907
Ý
$43,309
Tây Ban Nha
$38,627
Slovenia
$37,376
Séc
$35,917
Estonia
$34,418
Litva
$32,959
Bồ Đào Nha
$32,082
Slovakia
$28,544
Ba Lan
$28,420
Croatia
$27,104
Hy Lạp
$26,948
Latvia
$26,312
Hungary
$25,907
Romania
$22,538
Bulgaria
$20,328
Nga
$17,547
Serbia
$15,262
Montenegro
$14,817
Albania
$12,998
Bắc Macedonia
$10,490
Bosnia và Herzegovina
$10,382
Belarus
$10,279
Moldova
$8,622
Kosovo
$7,899
Ukraina
$5,866

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Ireland ở mức +12.34%, tiếp theo là Malta (+3.96%) và Andorra (+3.87%). Tăng trưởng chậm nhất là Phần Lan ở mức +0.17%.

Ireland
+12.34%
Malta
+3.96%
Andorra
+3.87%
Albania
+3.79%
Kosovo
+3.59%
Ba Lan
+3.57%
Bắc Macedonia
+3.49%
Croatia
+3.40%
Bulgaria
+3.10%
Đan Mạch
+2.93%
Litva
+2.92%
Tây Ban Nha
+2.82%
Montenegro
+2.74%
Séc
+2.58%
Moldova
+2.42%
Latvia
+2.14%
Bosnia và Herzegovina
+2.13%
Hy Lạp
+2.07%
Serbia
+2.03%
Bồ Đào Nha
+1.86%
Ukraina
+1.82%
Hà Lan
+1.78%
Thụy Điển
+1.54%
Vương quốc Anh
+1.39%
Thụy Sĩ
+1.30%
Belarus
+1.30%
Iceland
+1.28%
Na Uy
+1.09%
Slovenia
+1.06%
Nga
+1.00%
Bỉ
+0.98%
Pháp
+0.84%
Slovakia
+0.81%
Romania
+0.68%
Luxembourg
+0.64%
Áo
+0.62%
Estonia
+0.58%
Ý
+0.54%
Hungary
+0.51%
Đức
+0.24%
Phần Lan
+0.17%