15Quốc gia
151MDân số
$5.50TGDP
1.31M km²Diện tích
Bản đồ
Poster & Bản đồ
Quốc gia Thành viên
15 quốc gia xếp theo GDP
| # | Quốc gia | Thủ đô | Dân số | GDP | Diện tích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ý | Roma | 58.9M | $2.55T | 301.340 km² |
| 2 | Tây Ban Nha | Madrid | 49.4M | $1.91T | 505.992 km² |
| 3 | Bồ Đào Nha | Lisboa | 10.8M | $347B | 92.090 km² |
| 4 | Hy Lạp | Athens | 10.4M | $281B | 131.957 km² |
| 5 | Croatia | Zagreb | 3.88M | $105B | 56.594 km² |
| 6 | Serbia | Belgrade | 6.55M | $100.0B | 77.474 km² |
| 7 | Slovenia | Ljubljana | 2.13M | $79.7B | 20.273 km² |
| 8 | Bosnia và Herzegovina | Sarajevo | 3.14M | $32.6B | 51.197 km² |
| 9 | Albania | Tirana | 2.35M | $30.5B | 28.748 km² |
| 10 | Malta | Valletta | 580K | $27.8B | 316 km² |
| 11 | Bắc Macedonia | Skopje | 1.82M | $19.1B | 25.713 km² |
| 12 | Montenegro | Podgorica | 620K | $9.23B | 13.812 km² |
| 13 | Andorra | Andorra la Vella | 80K | $4.50B | 468 km² |
| 14 | San Marino | San Marino | 30K | $1.86B | 61 km² |
| 15 | Thành phố Vatican | Thành phố Vatican | 1K | $0.02B | 0 km² |
Thông tin Chính
Nền kinh tế & Dân số lớn nhất
Ý dẫn đầu Nam Âu với GDP $2.55T, tiếp theo là Tây Ban Nha ($1.91T) và Bồ Đào Nha ($347B). Quốc gia đông dân nhất là Ý với 58.9M người, trong khi Tây Ban Nha có diện tích lớn nhất là 505.992 km².
GDP bình quân đầu người
Andorra có GDP bình quân đầu người cao nhất là $54,292, gấp 5.2 lần so với Bosnia và Herzegovina ($10,382), thấp nhất trong nhóm.
Tăng trưởng GDP
Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Malta ở mức +3.96%, tiếp theo là Andorra (+3.87%) và Albania (+3.79%). Tăng trưởng chậm nhất là Ý ở mức +0.54%.