Nam Á

9Quốc gia
2.081MDân số
$5.36TGDP
6.87M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

9 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Ấn ĐộNew Delhi1.464M$3.96T3.29M km²
2 BangladeshDhaka176M$456B147.570 km²
3 PakistanIslamabad255M$407B881.913 km²
4 IranTehran92.4M$363B1.65M km²
5 Sri LankaSri Jayawardenepura Kotte21.8M$109B65.610 km²
6 NepalKathmandu29.6M$45.5B147.181 km²
7 AfghanistanKabul41.1M$14.3B652.230 km²
8 MaldivesMalé530K$7.74B300 km²
9 BhutanThimphu800K$3.58B38.394 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Ấn Độ dẫn đầu Nam Á với GDP $3.96T, tiếp theo là Bangladesh ($456B) và Pakistan ($407B). Quốc gia đông dân nhất là Ấn Độ với 1.464M người, trong khi Ấn Độ có diện tích lớn nhất là 3.29M km².

GDP
Ấn Độ
$3.96T
Bangladesh
$456B
Pakistan
$407B
Iran
$363B
Sri Lanka
$109B
Population
Ấn Độ
1.464M
Pakistan
255M
Bangladesh
176M
Iran
92.4M
Afghanistan
41.1M

GDP bình quân đầu người

Maldives có GDP bình quân đầu người cao nhất là $14,615, gấp 9.5 lần so với Nepal ($1,536), thấp nhất trong nhóm.

Maldives
$14,615
Sri Lanka
$5,002
Bhutan
$4,493
Iran
$3,924
Ấn Độ
$2,702
Bangladesh
$2,597
Pakistan
$1,596
Nepal
$1,536

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Bhutan ở mức +8.01%, tiếp theo là Ấn Độ (+7.57%) và Maldives (+6.31%). Tăng trưởng chậm nhất là Iran ở mức -2.83%.

Bhutan
+8.01%
Ấn Độ
+7.57%
Maldives
+6.31%
Sri Lanka
+4.95%
Nepal
+4.43%
Pakistan
+3.70%
Bangladesh
+3.49%
Iran
-2.83%