Châu Phi

54Quốc gia
1.546MDân số
$3.15TGDP
30.02M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

54 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Nam PhiPretoria64.8M$427B1.22M km²
2 Ai CậpCairo118M$365B1.00M km²
3 NigeriaAbuja238M$291B923.768 km²
4 AlgeriaAlgiers47.4M$287B2.38M km²
5 MarocRabat38.4M$182B446.550 km²
6 KenyaNairobi57.5M$136B580.367 km²
7 EthiopiaAddis Ababa135M$126B1.10M km²
8 AngolaLuanda39.0M$122B1.25M km²
9 GhanaAccra35.1M$114B238.533 km²
10 Bờ Biển NgàYamoussoukro32.7M$99.8B322.463 km²
11 Cộng hòa Dân chủ CongoKinshasa113M$91.0B2.34M km²
12 TanzaniaDodoma70.5M$90.1B945.087 km²
13 UgandaKampala51.4M$62.0B241.038 km²
14 SudanKhartoum51.7M$60.2B1.86M km²
15 CameroonYaoundé29.9M$58.9B475.442 km²
16 TunisiaTunis12.3M$57.5B163.610 km²
17 ZimbabweHarare16.9M$51.2B390.757 km²
18 LibyaTripoli7.46M$48.1B1.76M km²
19 SenegalDakar18.9M$37.0B196.722 km²
20 MaliBamako25.2M$30.1B1.24M km²
21 ZambiaLusaka21.9M$28.9B752.618 km²
22 GuineaConakry15.1M$28.4B245.857 km²
23 Burkina FasoOuagadougou24.1M$27.6B274.200 km²
24 BeninPorto-Novo14.8M$24.6B112.622 km²
25 MozambiqueMaputo35.6M$22.3B799.380 km²
26 NigerNiamey27.9M$21.6B1.27M km²
27 ChadN'Djamena21.0M$21.5B1.28M km²
28 GabonLibreville2.59M$21.4B267.668 km²
29 BotswanaGaborone2.56M$19.9B581.730 km²
30 MadagascarAntananarivo32.7M$19.6B587.041 km²
31 RwandaKigali14.6M$16.4B26.338 km²
32 Cộng hòa CongoBrazzaville6.48M$16.3B342.000 km²
33 MauritiusPort Louis1.24M$16.2B2.040 km²
34 NamibiaWindhoek3.09M$15.1B824.292 km²
35 MalawiLilongwe22.2M$14.9B118.484 km²
36 SomaliaMogadishu19.6M$13.0B637.657 km²
37 Guinea Xích ĐạoMalabo1.94M$12.8B28.051 km²
38 TogoLomé8.59M$11.9B56.785 km²
39 MauritaniaNouakchott5.32M$11.7B1.03M km²
40 Sierra LeoneFreetown8.82M$7.46B71.740 km²
41 Nam SudanJuba11.1M$6.08B619.745 km²
42 LiberiaMonrovia5.73M$5.25B111.369 km²
43 EswatiniMbabane1.26M$5.16B17.364 km²
44 DjiboutiDjibouti1.18M$4.62B23.200 km²
45 BurundiGitega14.4M$3.36B27.834 km²
46 Cộng hòa Trung PhiBangui5.51M$3.07B622.984 km²
47 Cabo VerdePraia530K$3.06B4.033 km²
48 GambiaBanjul2.82M$2.59B11.295 km²
49 LesothoMaseru2.36M$2.57B30.355 km²
50 Guinea-BissauBissau2.25M$2.53B36.125 km²
51 SeychellesVictoria120K$2.39B455 km²
52 EritreaAsmara3.75M$2.38B117.600 km²
53 ComorosMoroni880K$1.81B2.235 km²
54 São Tomé và PríncipeSão Tomé240K$0.98B964 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Nam Phi dẫn đầu Châu Phi với GDP $427B, tiếp theo là Ai Cập ($365B) và Nigeria ($291B). Quốc gia đông dân nhất là Nigeria với 238M người, trong khi Algeria có diện tích lớn nhất là 2.38M km².

GDP
Nam Phi
$427B
Ai Cập
$365B
Nigeria
$291B
Algeria
$287B
Maroc
$182B
Population
Nigeria
238M
Ethiopia
135M
Ai Cập
118M
Cộng hòa Dân chủ Congo
113M
Tanzania
70.5M

GDP bình quân đầu người

Seychelles có GDP bình quân đầu người cao nhất là $19,449, gấp 83.1 lần so với Burundi ($234), thấp nhất trong nhóm.

Seychelles
$19,449
Mauritius
$12,991
Gabon
$8,263
Botswana
$7,778
Guinea Xích Đạo
$6,615
Nam Phi
$6,598
Libya
$6,449
Algeria
$6,051
Cabo Verde
$5,796
Namibia
$4,876
Maroc
$4,672
Tunisia
$4,657
Eswatini
$4,108
São Tomé và Príncipe
$4,084
Djibouti
$3,906
Ghana
$3,257
Angola
$3,129
Ai Cập
$3,086
Bờ Biển Ngà
$3,050
Zimbabwe
$3,021
Cộng hòa Congo
$2,515
Kenya
$2,363
Mauritania
$2,198
Comoros
$2,056
Cameroon
$1,972
Senegal
$1,955
Guinea
$1,877
Benin
$1,658
Togo
$1,384
Tanzania
$1,319
Zambia
$1,318
Nigeria
$1,224
Uganda
$1,206
Mali
$1,193
Sudan
$1,165
Burkina Faso
$1,148
Rwanda
$1,124
Guinea-Bissau
$1,124
Lesotho
$1,089
Chad
$1,022
Ethiopia
$933
Gambia
$919
Liberia
$915
Sierra Leone
$846
Cộng hòa Dân chủ Congo
$807
Niger
$775
Malawi
$672
Somalia
$661
Mozambique
$627
Madagascar
$599
Cộng hòa Trung Phi
$556
Burundi
$234

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Libya ở mức +13.37%, tiếp theo là Ethiopia (+9.77%) và Rwanda (+9.38%). Tăng trưởng chậm nhất là Guinea Xích Đạo ở mức -5.85%.

Libya
+13.37%
Ethiopia
+9.77%
Rwanda
+9.38%
Zimbabwe
+8.11%
Benin
+8.07%
Guinea
+7.45%
Niger
+7.01%
Senegal
+6.68%
Bờ Biển Ngà
+6.50%
Djibouti
+6.50%
Uganda
+6.33%
Togo
+6.31%
Cabo Verde
+6.30%
Ghana
+5.95%
Gambia
+5.89%
Tanzania
+5.85%
Guinea-Bissau
+5.82%
Seychelles
+5.80%
Cộng hòa Dân chủ Congo
+5.76%
Mali
+5.60%
Chad
+5.59%
Burkina Faso
+5.29%
Liberia
+5.02%
Kenya
+4.63%
Sierra Leone
+4.61%
Maroc
+4.60%
Cộng hòa Trung Phi
+4.50%
Ai Cập
+4.39%
Burundi
+4.24%
Eswatini
+4.19%
Mauritania
+4.03%
Nigeria
+4.01%
Algeria
+3.82%
Zambia
+3.76%
Comoros
+3.75%
Cameroon
+3.20%
Mauritius
+3.15%
Angola
+3.13%
Cộng hòa Congo
+3.08%
Sudan
+3.06%
Madagascar
+3.00%
Somalia
+2.99%
Tunisia
+2.49%
Gabon
+2.47%
Lesotho
+1.98%
Malawi
+1.89%
Namibia
+1.73%
Nam Phi
+1.11%
São Tomé và Príncipe
+1.03%
Mozambique
-0.52%
Botswana
-0.73%
Guinea Xích Đạo
-5.85%