Nam Phi

5Quốc gia
74.0MDân số
$470BGDP
2.67M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

5 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Nam PhiPretoria64.8M$427B1.22M km²
2 BotswanaGaborone2.56M$19.9B581.730 km²
3 NamibiaWindhoek3.09M$15.1B824.292 km²
4 EswatiniMbabane1.26M$5.16B17.364 km²
5 LesothoMaseru2.36M$2.57B30.355 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Nam Phi dẫn đầu Nam Phi với GDP $427B, tiếp theo là Botswana ($19.9B) và Namibia ($15.1B). Quốc gia đông dân nhất là Nam Phi với 64.8M người, trong khi Nam Phi có diện tích lớn nhất là 1.22M km².

GDP
Nam Phi
$427B
Botswana
$19.9B
Namibia
$15.1B
Eswatini
$5.16B
Lesotho
$2.57B
Population
Nam Phi
64.8M
Namibia
3.09M
Botswana
2.56M
Lesotho
2.36M
Eswatini
1.26M

GDP bình quân đầu người

Botswana có GDP bình quân đầu người cao nhất là $7,778, gấp 7.1 lần so với Lesotho ($1,089), thấp nhất trong nhóm.

Botswana
$7,778
Nam Phi
$6,598
Namibia
$4,876
Eswatini
$4,108
Lesotho
$1,089

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Eswatini ở mức +4.19%, tiếp theo là Lesotho (+1.98%) và Namibia (+1.73%). Tăng trưởng chậm nhất là Botswana ở mức -0.73%.

Eswatini
+4.19%
Lesotho
+1.98%
Namibia
+1.73%
Nam Phi
+1.11%
Botswana
-0.73%