5Quốc gia
1.611MDân số
$25.85TGDP
11.76M km²Diện tích
Bản đồ
Poster & Bản đồ
Quốc gia Thành viên
5 quốc gia xếp theo GDP
| # | Quốc gia | Thủ đô | Dân số | GDP | Diện tích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc | Bắc Kinh | 1.407M | $19.50T | 9.60M km² |
| 2 | Nhật Bản | Tokyo | 123M | $4.44T | 377.975 km² |
| 3 | Hàn Quốc | Seoul | 51.7M | $1.87T | 100.210 km² |
| 4 | Mông Cổ | Ulaanbaatar | 3.57M | $25.4B | 1.56M km² |
| 5 | Triều Tiên | Bình Nhưỡng | 26.2M | $16.0B | 120.538 km² |
Thông tin Chính
Nền kinh tế & Dân số lớn nhất
Trung Quốc dẫn đầu Đông Á với GDP $19.50T, tiếp theo là Nhật Bản ($4.44T) và Hàn Quốc ($1.87T). Quốc gia đông dân nhất là Trung Quốc với 1.407M người, trong khi Trung Quốc có diện tích lớn nhất là 9.60M km².
GDP bình quân đầu người
Hàn Quốc có GDP bình quân đầu người cao nhất là $36,227, gấp 5.1 lần so với Mông Cổ ($7,108), thấp nhất trong nhóm.
Tăng trưởng GDP
Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Mông Cổ ở mức +6.84%, tiếp theo là Trung Quốc (+4.96%) và Nhật Bản (+1.19%). Tăng trưởng chậm nhất là Hàn Quốc ở mức +1.01%.